Spotlight là gì? Những ý nghĩa của Spotlight

Blog Nghialagi.org giải đáp ý nghĩa Spotlight là gì

  • Chào mừng bạn đến blog Nghialagi.org chuyên tổng hợp tất cả hỏi đáp định nghĩa là gì, thảo luận giải đáp viết tắt của từ gì trong giới trẻ, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một khái niệm mới đó là Spotlight là gì? Những ý nghĩa của Spotlight. Spotlight là gì? Tổng hợp các khái niệm về spotlight mà bạn cần biết.
Spotlight là gì? Những ý nghĩa của Spotlight - Nghialagi.org
Spotlight là gì? Những ý nghĩa của Spotlight – Nghialagi.org

Định nghĩa Spotlight là gì?

Có thể bạn đã từng thấy cụm từ này khi xem phim Spotlight hoặc thấy những chữ Spotlight trong các tiêu đề tạp chí người nổi tiếng. Vậy spotlight nghĩa là gì? Spotlight nếu dịch sang tiếng Việt có nghĩa là ánh đèn sân khấu hoặc điểm nổi bật. Ngoài ra spotlight còn được sử dụng như ngoại động tự với ý nghĩa được định vị bằng một chùm ánh sáng.

  • In the spotlight là gì? Đây là một thành ngữ dùng để chỉ ai đó hoặc một cái gì đó đang được chiếu điểm để nhận được sự chú ý của công chúng.
  • Chiếm spotlight là gì? Chiếm spotlight có thể hiểu là chiếm lấy sự nổi bật từ một người, sự vật bằng hành động hay hiện tượng nào.

Tổng hợp các khái niệm về spotlight mà bạn cần biết

Đèn spotlight là gì?

  • Đèn spotlight có nghĩa là đèn sân khấu hay đèn chiếu điểm sẽ chiếu một chùm ánh sáng hẹp, thường không rộng hơn 45 độ. Chùm ánh sáng này chiếu tập trung tại một điểm hơn nên sẽ dễ dàng hơn trong việc định hướng và kiểm soát hướng chiếu.
  • Đèn spotlight là một loại đèn có ánh sáng sắc nét, rất tập trung, có thể tạo ra một cái bóng sắc nét giống như ánh sáng mặt trời vào buổi trưa trong một ngày không mây. Các loại đèn chiếu điểm thường được trang bị ống kính Fresnel để tập trung và làm sắc nét ánh sáng, và một số loại còn có khả năng zoom gần hoặc xa để làm sắc nét thêm ánh sáng.
  • Đèn chiếu điểm được sử dụng rất nhiều trong chụp ảnh sản phẩm và thương mại hiện nay. Mục đích thường là để làm nổi bật lên điều gì đó hay để hướng mắt người xem đến một vị trí nào đó. Khi được sử dụng trong chụp chân dung thì phong cách chiếu sáng này có thể khiến cho bức ảnh trở nên đẹp lên hoặc ngược lại tùy thuộc vào công nghệ ánh sáng hoặc kỹ năng của nhiếp ảnh gia.
  • Đèn chiếu điểm được thiết kế để làm nổi bật các khu vực hoặc điểm nhỏ cụ thể như vật thể trưng bày, tác phẩm nghệ thuật treo tường, đặc điểm cảnh quan, hoặc chi tiết kiến trúc nào đó. Nếu bạn cần nhìn xa xuống một con đường phía trước thì một chiếc đèn pin spotlight sẽ chiếu ra một chùm ánh sáng dài và hẹp. Về cơ bản, chúng ta thường có thể tìm thấy những loại ánh sáng như vậy trong vườn, nhà hát, phía trên cửa nhà để xe, các phương tiện tìm kiếm và cứu hộ, hoặc các ứng dụng khác cần sử dụng đến ánh sáng tập trung.

Window spotlight là gì?

  • Windows Spotlight là một tùy chọn cho hình nền của màn hình khóa trên máy tính để hiển thị các hình nền khác nhau và đôi khi đưa ra các đề xuất khác dựa trên màn hình khóa. Windows Spotlight có sẵn trong tất cả các phiên bản dành cho máy tính để bàn và laptop sử dụng Windows 10.

Spotlight Search là gì?

  • Tính năng spotlight search là một ứng dụng tìm kiếm được ứng dụng trên toàn hệ thống của hệ điều hành OS X và iOS của Apple. Đây là một hệ thống tìm kiếm dựa trên các lựa chọn, tạo ra một chỉ mục ảo của tất cả các mục và tệp trên hệ thống. Nó được thiết kế để cho phép người dùng nhanh chóng định vị nhiều thứ trên máy tính bao gồm tài liệu, hình ảnh, âm nhạc, ứng dụng và các tùy chọn hệ thống.

Nghĩa của từ Spotlight trong Từ điển Anh – Việt

Danh từ spotlight nghĩa là gì?

  • Chùm sáng chiếu vào một vùng: đèn pha, đèn rọi, đèn chiếu điểm.
  • Đèn sân khấu
  • The spotlight: sự nổi bật trước đám đông, công chúng; điểm nổi bật.

Ví dụ: This month, the spotlight is on the Miss World 2018. (Trong tháng này, điểm nổi bật là cuộc thi Hoa hậu thế giới năm 2018).

Ngoại động từ spotlit hay spotlighted

– Rọi sáng, soi sáng, chiếu đèn vào ai (người) nào đó.

Ví dụ: a spotlit stage: sân khấu sáng đèn

– Lôi cuốn, thu hút sự chú ý đến cái gì đó; làm cho hiển nhiên hay đập vào mắt.

Ví dụ: The report has spotlighted real deprivation in the countryside.

Spotlight – tiếng Anh chuyên ngành

  • Điện lạnh: đèn chiếu sáng chụm; chùm sáng chụm
  • Điện: đèn đóm
  • Kỹ thuật chung:
  • Đèn chiếu (VD: Fresnel spotlight: đèn chiếu Fresnel)
  • Đèn chuyển hướng
  • Đèn rọi, đèn chiếu, đèn quyét
  • Đốm sáng

Một số từ đồng nghĩa của spotligh

  • Danh từ: center stage, light, interest, flastlight, limelight, foodlight, fame, notoriety, publicity, public attention…
  • Động từ: accetuate, feature, floodlight, highlight, illuminate, give, prominence, point up, fame, limelight, publicity…

Kết luận

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết của blog nghialagi.org, hy vọng những thông tin giải đáp Spotlight là gì? Những ý nghĩa của Spotlight sẽ giúp bạn đọc bổ sung thêm kiến thức hữu ích. Nếu bạn đọc có những đóng góp hay thắc mắc nào liên quan đến định nghĩa Spotlight là gì? vui lòng để lại những bình luận bên dưới bài viết này. Blog nghialagi.org luôn sẵn sàng trao đổi và đón nhận những thông tin kiến thức mới đến từ quý độc giả

Co-founder tại Blog Nghilagi.org Giải đáp thắc mắc bạn đọc. Tra thuật ngữ nhanh và chính xác nhất. Nghĩa Là Gì - Giải thích mọi câu hỏi kỳ quặc nhất Hãy cùng nhau chia sẻ những kiến thức bổ ích